Trang chủ

Giới Thiệu

Thép hộp

Thép Hình

Thép xây dựng

Thép Ống

Lưới b40

Vật liệu xây dựng

Liên hệ

Thép hộp 25x50

5.0/5 (1 votes)
- 9

Thép hộp 25x50 là một loại thép được sử dụng phổ biến trên thị trường cung cấp nguyên vật liệu xây dựng hiện nay. Với nhiều ưu điểm nổi bật cùng giá thành cạnh tranh nó đang được rất nhiều người lựa chọn và sử dụng. 

Và nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về thông tin cũng như các tính chất nổi bật của nó, hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây.

Thép hộp 25x50

1. Đặc điểm thép hộp 25x50

Thép hộp 25x50 cũng tương tự với các loại thép hộp khác, được sử dụng và ứng dụng rất rộng rãi trong cuộc sống, trong ngành cung cấp nguyên vật liệu xây dựng hay ngay cả trong ngành cơ khí. 

Vì loại thép hộp 25x50 có độ bền cao cũng nhưng khả năng chống lại các tác nhân bên ngoài như thời tiết, nắng, mưa, nhiệt độ, oxi vô cùng tốt thế nên trong các công trình xây dựng nó được chọn làm vật liệu chính khá nhiều như là kết cấu dầm thép, ống dẫn thép,…

Với ứng dụng trong cuộc sống, thép hộp còn được tận dụng để làm khung xe, khung tủ, làm mái nhà hay sử dụng để làm cảng biển và giàn giáo. 

Nói chung, ngoài những ứng dụng tiêu biểu trên, thép hộp 25x50 cũng được sử dụng và ứng dụng trong rất rất nhiều lĩnh vực khác.

1.1 Để sản xuất thép hộp 25x50 cần những bước gì?

Để có thể sản xuất ra loại hộp thép 25x50 có chất lượng cao và khả năng chống ăn mòn tốt thì thép hộp cần trải qua đầy đủ các quy trình quan trọng dưới đây và mỗi bước cần sự tận tâm chết tạo một cách kỹ lưỡng.

Quy trình 1: Lựa chọn và xử lý nguyên liệu thép để có thể chết tạo làm thép hộp 25x50.

Quy trình 2: Bắt đầu chế tạo ra dòng thép nóng chảy và chuẩn bị các nguyên liệu để tiến hành đúc thép hộp.

Quy trình 3: Tiến hành đúc tiếp các nhiên liệu thép để có thể tạo thành phôi.

Quy trình 4: Tiến hành phôi và cán thép. Sau khi hoàn thành xong quy trình phôi và cán thép, nguyên liệu này sẽ được tiếp tục vận chuyển đến nhà sản xuất để nhà sản xuất tiến hành thi công và chế tạo ra thép hộp 25x50.

1.2 Ưu điểm của thép hộp 25x50

Thép hộp 25x50 được ứng dụng và được lựa chọn, ưa chuộng nhiều cũng là do những ưu điểm nổi bật mà nó đem lại cho người sử dụng.

Trước hết có thể kể để đó chính là sự dễ dàng nhận biết và phân loại thép. Với loại thép hộp 25x50 này khi bạn cần đi kiểm tra hay nghiệm thu bạn có thể rất dễ dàng để đánh giá chất lượng và chi tiết thép hộp thông qua mắt thường.

Ưu điểm tiếp theo của thép hộp 25x50 có thể kể đến đó chính là chi phí bảo trì cho loại thép hộp này không hề cao hay quá tốn kém. 

Bởi vì, tuổi thọ trung bình của những loại thép hộp 25x50 này khá cao có thể kéo dài 50 - 60 năm, nó cũng có khả năng chịu được các tác động bên ngoài khá tốt chính vì thế mà bạn sẽ không cần phải lo lắng về chi phí bảo trì sản phẩm thép hộp 25x50 đâu nhé!

2. Quy cách thép hộp 25x50

Bạn có thể tìm đến các nhà cung cấp thép hộp 25x50 lớn, có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề, các thương hiệu lớn chẳng hạn như là gang thép Thái Nguyên, Hòa Phát, Việt Đức,… 

Công ty sắt thép Minh Anh là một trong những nhà phân phối thép hộp uy tín và chất lượng tại tphcm. Khi lựa chọn mua thép hộp 25x50 tại những nơi cung cấp này thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như là về giá thành. 

Bảng tra trọng lượng thép hộp 25×50
Quy cách Độ dày Trọng lượng thép hộp 25×50
25×50 0.6 0.704
0.7 0.82
0.8 0.937
0.9 1.053
1 1.17
1.1 1.286
1.2 1.402
1.4 1.633
1.5 1.749
1.7 1.979
1.8 2.094
2 2.324
2.3 2.667
2.5 2.895

3. Bảng giá thép hộp 25x50

Giá thành thấp là một trong những ưu điểm nổi bật tiếp theo của thép hộp 25x50, giá thành của chúng khá rẻ là do những nhiên liệu để chế tạo thép hộp 25x50 rất dễ kiếm, giá thành của những vật liệu này cũng không cao. 

Do đó mà thép hộp 25x50 rất được nhiều người lựa chọn sử dụng, và được sử rất phổ biến như vậy.  Mọi thông tin vui lòng liên hệ: 0838 799 799  để được tư vấn báo giá thép mới nhất.

Báo giá thép hộp 25×50 mạ kẽm
Độ dày Chiều dài Đơn giá (đã VAT)
0.6 Cây 6m 79,000
0.7 Cây 6m 85,000
0.8 Cây 6m 87,000
0.9 Cây 6m 93,000
1 Cây 6m 96,000
1.1 Cây 6m 104,000
1.2 Cây 6m 112,000
1.4 Cây 6m 138,000
1.5 Cây 6m 146,000
1.7 Cây 6m 163,000
1.8 Cây 6m 172,000
2 Cây 6m 196,000
2.3 Cây 6m 212,000
2.5 Cây 6m 240,000